Đăng ký Ðăng nhập








Scroll Left
(130 x 300)
Xem tại Đây...







Scroll Right
(130 x 300)
Xem tại Đây...
Tìm kiếm tùy chỉnh
Web
 
 
 
Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
  2. Đến từ
    Ninh Bình
  3. Bài viết
    716
  4. Thanks
    275
  5. Thanked 827 Times in 368 Posts
  6. Từ nối trong tiếng anh

    ►Chia Sẽ: Add to Linkhay
    1. Những từ dùng để thêm thông tin

    • and (và)
    • also (cũng)
    • besides (ngoài ra)
    • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
    • in addition (thêm vào đó)
    • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
    • furthermore (xa hơn nữa)
    • moreover (thêm vào đó)
    • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

    2. Những từ chỉ nguyên nhân, hệ quả

    • Accordingly (Theo như)
    • and so (và vì thế)
    • as a result (Kết quả là)
    • consequently (Do đó)
    • for this reason (Vì lý do này nên)
    • hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
    • then (Sau đó)

    3. Những từ chỉ sự so sánh

    • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)
    • in like manner (theo cách tương tự)
    • in the same way (theo cách giống như thế)
    • in similar fashion (theo cách tương tự thế)
    • likewise, similarly (tương tự thế)

    4. Những chỉ sự đối lập

    • but, yet (nhưng)
    • however, nevertheless (tuy nhiên)
    • in contrast, on the contrary (Đối lập với)
    • instead (Thay vì)
    • on the other hand (Mặt khác)
    • still (vẫn)

    5. Những từ chỉ kết luận hoặc tổng kết.

    • and so (và vì thế)
    • after all (sau tất cả)
    • at last, finally (cuối cùng)
    • in brief (nói chung)
    • in closing (tóm lại là)
    • in conclusion (kết luận lại thì)
    • on the whole (nói chung)
    • to conclude (để kết luận)
    • to summarize (Tóm lại)

    6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ

    • as an example
    • for example
    • for instance
    • specifically
    • thus
    • to illustrate
    7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định

    • in fact (thực tế là)
    • indeed (Thật sự là)
    • no (không)
    • yes (có)
    • especially (đặc biệt là)

    8. Những từ chỉ địa điểm

    • above (phía trên)
    • alongside (dọc)
    • beneath (ngay phía dưới)
    • beyond (phía ngoài)
    • farther along (xa hơn dọc theo…)
    • in back (phía sau)
    • in front (phía trước)
    • nearby (gần)
    • on top of (trên đỉnh của)
    • to the left (về phía bên trái)
    • to the right (về phía bên phải)
    • under (phía dưới)
    • upon (phía trên)

    9. Những từ chỉ sự nhắc lại

    • in other words (nói cách khác)
    • in short (nói ngắn gọn lại thì)
    • in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
    • that is (đó là)
    • to put it differently (nói khác đi thì)
    • to repeat (để nhắc lại)

    10. Những từ chỉ thời gian

    ∙ afterward (về sau)
    ∙ at the same time (cùng thời điểm)
    ∙ currently (hiện tại)
    ∙ earlier (sớm hơn)
    ∙ formerly (trước đó)
    ∙ immediately (ngay lập tức)
    ∙ in the future (trong tương lai)
    ∙ in the meantime (trong khi chờ đợi)
    ∙ in the past (trong quá khứ)
    ∙ later (muộn hơn)
    ∙ meanwhile (trong khi đó)
    ∙ previously (trước đó)
    ∙ simultaneously (đồng thời)
    ∙ subsequently (sau đó)
    ∙ then (sau đó)
    ∙ until now (cho đến bây giờ)

  7. Có 2 lời Cảm Ơn dành cho Hà Dím trong bài viết này
    Nữ Thần Công Lý (05-17-2013),ngobonmat102 (05-17-2013)

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. Tỏ tình trong tiếng anh là gì?
    Bởi ngobonmat102 trong diễn đàn Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 9
    Bài viết cuối: 07-16-2013, 08:21 PM
  2. Các thì trong tiếng anh
    Bởi Jay trong diễn đàn Ngữ Pháp Cơ Bản
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-28-2013, 09:20 PM
  3. những từ viết tắt trong tiếng anh
    Bởi Santa trong diễn đàn Ngữ Pháp Cơ Bản
    Trả lời: 11
    Bài viết cuối: 03-27-2013, 01:19 PM
  4. Các loại bệnh trong tiếng Anh
    Bởi nguyetdo10 trong diễn đàn Ngữ Pháp Cơ Bản
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-24-2013, 07:52 PM
  5. Cách viết ngày tháng trong tiếng Anh
    Bởi Santa trong diễn đàn Tài nguyên học từ vựng
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-18-2013, 12:37 PM

Tag của Chủ đề này

Đánh dấu

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Múi giờ GMT +7. Bây giờ là 09:39 AM.
Diễn đàn sử dụng vBulletin® Phiên bản 4.2.0.
Bản quyền của 2014 vBulletin Solutions, Inc. Tất cả quyền được bảo lưu.
Ban quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung do thành viên đăng.
Forum Bottom (500 x 70)
Xem Chi Tiết Tại Đây...